| I |
Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam |
50 |
|
| 1 |
Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm |
10 |
- Khác biệt với những sản phẩm quốc tế và trong nước hiện
nay.
- Thực hiện các mô hình kinh tế mới (kinh tế chia sẻ, kinh
tế xanh, kinh tế tuần hoàn...).
|
| 2 |
Công nghệ, chất lượng sản phẩm |
15 |
- Các TCVN/QCVN/Tiêu chí kỹ thuật được áp dụng vào quy trình
sản xuất, phát triển sản phẩm.
- Áp dụng các công nghệ số chiến lược, đổi mới công nghệ,
công nghệ mới, mã nguồn mở, nền tảng phát triển mở.
- Khả năng kết nối, hỗ trợ tới các nền tảng và hệ sinh thái
liên quan.
- Khả năng mở rộng và nâng lực cung cấp dịch vụ cho lượng
người dùng lớn.
- Tính bảo mật và an toàn dữ liệu.
- Sự ổn định và độ tin cậy.
- Lưu trữ dữ liệu tại Việt Nam theo quy định.
|
| 3 |
Công đoạn cốt lõi của sản phẩm do người Việt Nam nghiên cứu,
phát triển, thực hiện
|
20 |
- Có chứng nhận sở hữu trí tuệ (trong nước hoặc nước ngoài)
hoặc hợp đồng khoa học công nghệ hoặc thuyết minh chi tiết
sản phẩm được đăng ký/công bố tại Việt Nam.
- Tài liệu thuyết minh sở lượng công nghệ làm chủ của sản
phẩm.
- Khả năng đáp ứng yêu cầu người dùng, mức độ thân thiện, sự
hài lòng của người dùng.
- Khả năng tùy biến, mở rộng.
- Mô hình cho thuê dịch vụ.
|
| 4 |
Tính năng sản phẩm (dễ sử dụng, tương tích, tùy biến, mở
rộng,...)
|
5 |
- Khả năng đáp ứng yêu cầu người dùng, mức độ thân thiện, sự
hài lòng của người dùng.
- Khả năng tùy biến, mở rộng.
- Mô hình cho thuê dịch vụ.
|
| II |
Tác động, ảnh hưởng tới phát triển kinh tế
|
50 |
|
| 5 |
Kết quả sản xuất, kinh doanh trong nước |
20 |
- Doanh thu, tốc độ tăng trưởng doanh thu trong 03 năm liền
kề của sản phẩm.
- Mô hình và chiến lược kinh doanh tại thương trong nước.
|
| 6 |
Tác động, ảnh hưởng tới phát triển kinh tế |
25 |
- Thuyết minh về tính toàn diện, toàn trình của sản phẩm.
- Thuyết minh mang lại giá trị, hiệu quả cho đối tượng hàng
tiêu biểu: Tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sản xuất,
kinh doanh.
- Quy mô, lĩnh phạm, số lượng người/Doanh nghiệp/Tổ chức sử
dụng được hưởng lợi từ sản phẩm.
- Đánh giá của khách hàng.
- Đối với lĩnh vực nông nghiệp, tài nguyên - môi trường và
lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, xã hội: có sự tham gia,
thuyết minh về đào tạo kỹ năng số, nâng cao khả năng tiếp
cận sản phẩm.
|
| 7 |
Kết quả kinh doanh, khả năng mở rộng ra thị trường quốc tế
|
5 |
- Thị phần và tiềm năng thị trường quốc tế
- Mô hình, chiến lược kinh doanh ra thị trường quốc tế
|
| TT |
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ |
ĐIỂM |
TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN |
| I |
Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam |
45 |
|
| 1 |
Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm |
5 |
- Khác biệt với những sản phẩm quốc tế và trong nước hiện
nay.
- Định hình/phủ phụ xu hướng.
|
| 2 |
Công nghệ, chất lượng sản phẩm |
15 |
- Áp dụng công nghệ mới.
- Các tiêu chuẩn được áp dụng vào quy trình sản xuất, phát
triển sản phẩm.
- Các chứng chỉ về năng lực công nghệ
- Tính bảo mật và an toàn dữ liệu.
- Sự ổn định và độ tin cậy.
|
| 3 |
Công đoạn cốt lõi của sản phẩm do người Việt Nam thực hiện
|
20 |
- Có chứng nhận sở hữu trí tuệ (trong nước hoặc nước ngoài)
hoặc hợp đồng khoa học công nghệ hoặc thuyết minh chi tiết
sản phẩm được đăng ký/công bố tại Việt Nam.
- Tài liệu thuyết minh số lượng công nghệ làm chủ của sản
phẩm.
- Khả năng đáp ứng yêu cầu người dùng, mức độ thân thiện, sự
hài lòng của người dùng.
- Khả năng tùy biến.
- Đa ngôn ngữ.
|
| 4 |
Tính năng sản phẩm (dễ sử dụng, tương tích, tùy biến, mở
rộng, đa ngôn ngữ...)
|
5 |
- Khả năng đáp ứng yêu cầu người dùng, mức độ thân thiện, sự
hài lòng của người dùng.
- Khả năng tùy biến.
- Đa ngôn ngữ.
|
| II |
Giá trị đem lại từ thị trường nước ngoài
|
55 |
|
| 5 |
Bài toán giải quyết |
10 |
- Thuyết minh bài toán giải quyết.
- Hiệu quả đem lại cho khách hàng.
|
| 6 |
Kết quả sản xuất, kinh doanh |
25 |
- Doanh thu, tốc độ tăng trưởng doanh thu trong 03 năm liền
kề của sản phẩm.
- Mô hình, chiến lược kinh doanh.
|
| 7 |
Thị trường khách hàng |
10 |
- Quy mô thị trường, số lượng khách hàng đang sử dụng sản
phẩm.
- Số lượng quốc gia đã mở doanh nghiệp có hiện diện thương
mại.
|
| 8 |
Mức độ hài lòng của khách hàng |
5 |
- Đánh giá của người sử dụng.
- Thời gian đã đưa vào sử dụng.
|
| 9 |
Khả năng cạnh tranh với các sản phẩm tương đương trên thế
giới
|
5 |
- Thuyết minh khả năng cạnh tranh với các sản phẩm tương
đương trên thế giới.
|
| TT |
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ |
ĐIỂM |
TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN |
| 1 |
Tính an toàn |
5 |
- Kiểm trúc giải pháp và/hoặc thiết kế nền tảng.
- Tuân thủ các tiêu chuẩn bảo mật.
|
| 2 |
Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm |
10 |
- Tính khác biệt với những sản phẩm quốc tế và trong nước
hiện nay (khác biệt về phân khúc thị trường hoặc về công
nghệ hoặc kết hợp nhiều kỹ thuật).
- Quy trình khai thác dữ liệu, quản lý kết quả và thuật toán
được sử dụng.
- Dự đoán và phân tích cơ hội.
|
| 3 |
Hàm lượng nghiên cứu phát triển đổi với sản phẩm |
20 |
- Tỷ lệ chi R&D trên tổng doanh thu của sản phẩm.
- Đội ngũ nhân lực phát triển sản phẩm.
|
| 4 |
Công nghệ, chất lượng sản phẩm |
20 |
- Áp dụng các công nghệ số chiến lược, công nghệ mới, mã
nguồn mở, nền tảng phát triển mở.
- Độ tin cậy của sản phẩm.
- Sự tiến lợi của sản phẩm đối với người dùng.
- Hiệu năng của sản phẩm.
- Khả năng bảo trì, bảo hành của sản phẩm.
|
| 5 |
Công đoạn cốt lõi của sản phẩm do người Việt Nam nghiên cứu,
phát triển, thực hiện
|
10 |
- Có chứng nhận sở hữu trí tuệ (trong nước hoặc nước ngoài)
hoặc hợp đồng khoa học công nghệ hoặc thuyết minh chi tiết
sản phẩm được đăng ký/công bố tại Việt Nam.
- Tài liệu thuyết minh số lượng công nghệ làm chủ của sản
phẩm.
|
| 6 |
Tính cấp thiết của bài toán mà sản phẩm đang giải quyết tại
Việt Nam
|
5 |
- Thuyết minh bài toán mà sản phẩm giải quyết.
- Văn đề đăng giải quyết có ý nghĩa như thế nào đối với
người dùng.
|
| 7 |
Mô hình, chiến lược và quy mô thị trường |
5 |
- Thị phần và tiềm năng thị trường trong nước.
- Mô hình, chiến lược kinh doanh.
|
| 8 |
Tác động lan tỏa của sản phẩm công nghệ số chiến lược |
10 |
- Thuyết minh số lượng ngành, lĩnh vực áp dụng sản phẩm.
- Thuyết minh mức độ thay đổi năng suất, chất lượng khi áp
dụng sản phẩm.
|
| 9 |
Tác động kinh tế xã hội |
10 |
- Doanh thu sản phẩm.
- Số lượng người/Doanh nghiệp/tổ chức sử dụng.
- Tác động kinh tế, xã hội.
- Giá cạnh tranh.
|
| 10 |
Khả năng kêu gọi được vốn |
5 |
|
| TT |
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ |
ĐIỂM |
TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN |
| I |
Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam |
60 |
|
| 1 |
Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm |
20 |
- Tính khác biệt với những sản phẩm quốc tế và trong nước
hiện nay (khác biệt về phân khúc thị trường hoặc về công
nghệ hoặc kết hợp nhiều kỹ thuật).
- Định hình/phủ hợp xu hướng.
|
| 2 |
Công nghệ, chất lượng sản phẩm |
20 |
- Áp dụng công nghệ mới.
- Độ tin cậy của sản phẩm.
- Sự tiện lợi của sản phẩm đối với người dùng.
- Hiệu năng của sản phẩm.
- Khả năng bảo trì, bảo hành của sản phẩm.
- Tính an toàn, bảo mật.
|
| 3 |
Công đoạn cốt lõi của sản phẩm do người Việt Nam thực hiện
|
10 |
- Có chứng nhận sở hữu trí tuệ (trong nước hoặc nước ngoài)
hoặc hợp đồng khoa học công nghệ hoặc thuyết minh chi tiết
sản phẩm được đăng ký/công bố tại Việt Nam.
|
| 4 |
Tính năng sản phẩm (dễ sử dụng, tương tích, tùy biến, mở
rộng,...)
|
10 |
- Khả năng đáp ứng yêu cầu người dùng, mức độ thân thiện, sự
hài lòng của người dùng.
- Khả năng mở rộng.
- Khả năng tùy biến.
|
| II |
Tác động, ảnh hưởng |
40 |
|
| 5 |
Tính cấp thiết của bài toán mà sản phẩm đang giải quyết tại
Việt Nam
|
10 |
- Thuyết minh bài toán mà sản phẩm giải quyết.
- Văn đề đăng giải quyết có ý nghĩa như thế nào đối với
người dùng.
|
| 6 |
Mô hình, chiến lược và quy mô thị trường |
15 |
- Thị phần và tiềm năng thị trường trong nước.
- Mô hình, chiến lược kinh doanh.
|
| 7 |
Tác động kinh tế xã hội |
5 |
- Doanh thu sản phẩm.
- Số lượng người/Doanh nghiệp/tổ chức sử dụng.
- Tác động kinh tế, xã hội.
- Giá cạnh tranh.
|
| 8 |
Khả năng mở rộng ra thị trường quốc tế |
5 |
- Mô hình, chiến lược kinh doanh ra thị trường nước ngoài.
|
| 9 |
Khả năng kêu gọi được vốn |
5 |
- Kết quả kêu gọi vốn đầu tư cho sản phẩm.
- Khả năng kêu gọi vốn đầu tư, sức hấp dẫn của sản phẩm đối
với thị trường và nhà đầu tư.
|