Tiêu chí đánh giá đối các Hạng mục Giải thưởng

“Sản phẩm Công nghệ số Make in Viet Nam” năm 2023

1. Hạng mục Giải thưởng Sản phẩm công nghệ số xuất sắc cho chính phủ số 

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm

Tiêu chí thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

40

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm

5

- Khác biệt với những sản phẩm quốc tế và trong nước hiện nay.

- Định hình/phù hợp xu hướng.

2

Công nghệ, chất lượng sản phẩm

15

- Áp dụng công nghệ mới.

- Các TCVN/QCVN/Tiêu chí kỹ thuật được áp dụng vào quy trình sản xuất, phát triển sản phẩm.

- Công nghệ cốt lõi có tính mở, mã nguồn mở, nền tảng phát triển mở.

- Khả năng tạo lập, chia sẻ dữ liệu.

- Khả năng kết nối, hỗ trợ tới các sản phẩm và hệ sinh thái liên quan.

- Khả năng mở rộng và năng lực cung cấp dịch vụ cho lượng người dùng lớn.

- Tính năng bảo mật, an toàn dữ liệu.

- Sự ổn định và độ tin cậy.

- Công cụ phân tích, báo cáo, đo lường phục cho các cấp chính quyền.

- Cung cấp trên môi trường điện toán đám mây.

- Lưu trữ dữ liệu tại Việt Nam theo quy định.

3

Công đoạn cốt lõi của sản phẩm do người Việt Nam thực hiện

10

Có chứng nhận sở hữu trí tuệ hoặc hợp đồng KHCN hoặc thuyết minh chi tiết sản phẩm được đăng ký /công bố lần đầu tại Việt Nam

4

Tính năng sản phẩm (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng,...)

10

- Khả năng đáp ứng yêu cầu người dùng, mức độ thân thiện, sự hài lòng của người dùng.

- Khả năng tùy biến, mở rộng.

- Tuân thủ kiến trúc chính phủ điện tử do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.

II

Tác động, ảnh hưởng, giá trị thiết thực của sản phẩm trong phát triển chính phủ số

60

 

 

5

 

Kết quả sản xuất, kinh doanh, thị phần, số lượng người sử dụng

 

35

- Doanh thu, tốc độ tăng trưởng doanh thu trong 03 năm liền kề của sản phẩm.

- Thị phần trong nước của sản phẩm.

- Số lượng người/Doanh nghiệp/Tổ chức sử dụng, hưởng thụ sản phẩm.

- Số lượng giao dịch được triển khai.

- Mô hình và chiến lược kinh doanh.

6

Tác động, ảnh hưởng, giá trị thiết thực và mức độ lan tỏa

25

- Bài toán thực tế  đã giải quyết .

- Các ảnh hưởng, tác động, giá trị thiết thực của sản phẩm  trong phát triển chính phủ số.

- Mức độ lan tỏa.

- Đánh giá của khách hàng.

- Thời gian đã đưa vào sử dụng.

- Số lượng dịch vụ công mà sản phẩm giải quyết hoặc tham gia giải quyết (nếu có).

 

2. Hạng mục Giải thưởng Sản phẩm công nghệ số xuất sắc cho kinh tế số 

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm

Tiêu chí thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

40

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm

5

- Khác biệt với những sản phẩm quốc tế và trong nước hiện nay.

- Tích hợp được các  mô hình kinh tế mới  (kinh tế chia sẻ, kinh tế hành vi…).

- Định hình/phù hợp xu hướng.

2

Công nghệ, chất lượng sản phẩm

15

- Áp dụng công nghệ mới

- Các TCVN/QCVN/Tiêu chí kỹ thuật được áp dụng vào quy trình sản xuất, phát triển sản  phẩm.

- Công nghệ cốt lõi có tính mở, mã nguồn mở, nền tảng phát triển mở.

- Khả năng tạo lập, chia sẻ dữ liệu.

- Khả năng kết nối, hỗ trợ tới các nền tảng và hệ sinh thái liên quan.

- Khả năng mở rộng và năng lực cung cấp dịch vụ cho lượng người dùng lớn.

- Tính bảo mật và an toàn dữ liệu.

- Sự ổn định và độ tin cậy.

- Cung cấp trên môi trường điện toán đám mây.

- Lưu trữ dữ liệu tại Việt Nam theo quy định.

3

Công đoạn cốt lõi của sản phẩm do người Việt Nam thực hiện

10

Có chứng nhận sở hữu trí tuệ hoặc hợp đồng KHCN hoặc thuyết minh chi tiết sản phẩm được đăng ký/công bố lần đầu tại Việt Nam.

4

Tính năng sản phẩm (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng,...)

10

- Khả năng đáp ứng yêu cầu người dùng, mức độ thân thiện, sự hài lòng của người dùng.

- Khả năng tùy biến, mở rộng.

- Mô hình cho thuê dịch vụ.

- Có định hướng chuỗi cung ứng cụ thể có tiềm năng của Việt Nam.

II

Tác động, ảnh hưởng tới phát triển kinh tế số

60

 

5

 

Kết quả sản xuất, kinh doanh trong nước, thị phần, số lượng người sử dụng

 

30

- Doanh thu, tốc độ tăng trưởng doanh thu trong 03 năm liền kề của sản phẩm.

- Mô hình và chiến lược kinh doanh thị trường trong nước.

- Quy mô, thị phần, số lượng người/Doanh nghiệp/Tổ chức sử dụng.

6

Ảnh hưởng, tác động và mức độ lan tỏa

25

- Bài toán thực tế đã giải quyết và giá trị, hiệu quả đem lại.

- Các ảnh hưởng, tác động đến phát triển kinh tế số, mức độ lan tỏa.

- Đánh giá của khách hàng.

7

Kết quả kinh doanh, khả năng mở rộng ra thị trường quốc tế

5

- Thị phần và tiềm năng thị trường quốc tế

- Mô hình, chiến lược kinh doanh ra thị trường quốc tế.

 

3. Hạng mục Giải thưởng Sản phẩm công nghệ số xuất sắc cho xã hội số 

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm

Tiêu chí thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

35

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm

5

- Khác biệt với những sản phẩm quốc tế và trong nước hiện nay

- Định hình/phù hợp xu hướng.

2

Công nghệ, chất lượng sản phẩm

15

- Áp dụng công nghệ mới.

- Các TCVN/QCVN/Tiêu chí kỹ thuật được áp dụng vào quy trình sản xuất, phát triển sản  phẩm.

- Công nghệ cốt lõi có tính mở, mã nguồn mở, nền tảng phát triển mở.

- Khả năng tạo lập, chia sẻ dữ liệu.

- Khả năng kết nối, hỗ trợ tới các nền tảng và hệ sinh thái liên quan.

- Khả năng mở rộng và năng lực cung cấp dịch vụ cho lượng người dùng lớn.

- Tính bảo mật và an toàn dữ liệu.

- Sự ổn định và độ tin cậy.

- Cung cấp trên môi trường điện toán đám mây.

- Lưu trữ dữ liệu tại Việt Nam theo quy định.

- Khả năng chạy trên trên các thiết bị số khác nhau.

3

Công đoạn cốt lõi của nền tảng do người Việt Nam thực hiện

10

Có chứng nhận sở hữu trí tuệ hoặc hợp đồng KHCN hoặc thuyết minh chi tiết sản phẩm được đăng ký/công bố lần đầu tại Việt Nam.

4

Tính năng sản phẩm (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng, đa ngôn ngữ...)

5

- Khả năng đáp ứng yêu cầu người dùng, mức độ thân thiện, sự hài lòng của  người dùng.

- Khả năng tùy biến.

- Đa ngôn ngữ.

II

Tác động, ảnh hưởng tới phát triển xã hội số

65

 

5

Giải quyết các vấn đề thuộc phạm vi y tế, văn hóa, giáo dục, xã hội, phát triển bền vững, trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp, thu hẹp khoảng cách số, chuyển giao tri thức, hỗ trợ cộng đồng,…

25

Thuyết minh  ảnh hưởng và hiệu quả của sản phẩm  trong việc giải quyết các vấn đề thuộc phạm vi liên quan.

6

Thị phần, số lượng người sử dụng

15

- Số lượng đối tượng có thể được hưởng lợi từ sản phẩm, nêu rõ các nhóm đối tượng và các lợi ích cụ thể mang lại.

- Phương án tiếp cận những người có thể hưởng lợi từ sản phẩm.

7

Mức độ lan tỏa

15

- Mức độ lan tỏa.

- Đánh giá của người sử dụng.

- Thời gian đã đưa vào sử dụng.

8

Khả năng nhân rộng, tính bền vững

10

Giải pháp có khả năng triển khai dưới dạng chi phí thấp hoặc có cơ chế xã hội hóa để tự duy trì lâu dài .

 

4. Hạng mục Sản phẩm công nghệ số xuất sắc cho thị trường nước ngoài

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm

Tiêu chí thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo

35

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm

5

- Khác biệt với những sản phẩm quốc tế và trong nước hiện nay .

- Định hình/phù hợp xu hướng.

2

Công nghệ, chất lượng sản phẩm

15

- Áp dụng công nghệ mới.

- Các tiêu chuẩn được áp dụng vào quy trình sản xuất, phát triển sản  phẩm.

- Các chứng chỉ về năng lực công nghệ

- Tính bảo mật và an toàn dữ liệu.

- Sự ổn định và độ tin cậy.

3

Công đoạn cốt lõi của nền tảng do người Việt Nam thực hiện

10

Có chứng nhận sở hữu trí tuệ hoặc hợp đồng KHCN hoặc thuyết minh chi tiết sản phẩm được đăng ký/công bố lần đầu tại Việt Nam.

4

Tính năng sản phẩm (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng, đa ngôn ngữ...)

5

- Khả năng đáp ứng yêu cầu người dùng, mức độ thân thiện, sự hài lòng của  người dùng.

- Khả năng tùy biến.

- Đa ngôn ngữ.

II

Giá trị đem lại từ thị trường nước ngoài

65

 

5

Bài toán giải quyết

10

- Thuyết minh bài toán giải quyết.

- Hiệu quả đem lại cho khách hàng.

6

Kết quả sản xuất, kinh doanh

25

- Doanh thu, tốc độ tăng trưởng doanh thu trong 03 năm liền kề của sản phẩm.

- Mô hình, chiến lược kinh doanh.

7

Thị trường khách khàng

10

- Quy mô thị trường, số lượng khách hàng đang sử dụng sản phẩm.

8

Mức độ hài lòng của khách hàng

10

- Đánh giá của người sử dụng.

- Thời gian đã đưa vào sử dụng.

9

Khả năng cạnh tranh với các sản phẩm tương đương trên thế giới

10

- Thuyết minh khả năng cạnh tranh với các sản phẩm trường đương trên thế giới.

 

5. Hạng mục Giải thưởng Sản phẩm công nghệ số tiềm năng

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm

Tiêu chí thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

45

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm

15

- Tính khác biệt với những sản phẩm quốc tế và trong nước hiện nay (khác biệt về phân khúc thị trường hoặc về công nghệ hoặc kết hợp nhiều kỹ thuật).

- Định hình/phù hợp xu hướng.

2

Công nghệ, chất lượng sản phẩm

15

- Áp dụng công nghệ mới.

- Độ tin cậy của sản phẩm.

- Khả năng tạo lập, chia sẻ dữ liệu.

- Sự tiện lợi của sản phẩm đối với người dùng.

- Hiệu năng của sản phẩm.

- Khả năng bảo trì, bảo hành của sản phẩm.

- Tính an toàn, bảo mật.

3

Công đoạn cốt lõi của sản phẩm do người Việt Nam thực hiện

10

Có chứng nhận sở hữu trí tuệ hoặc hợp đồng KHCN hoặc thuyết minh chi tiết sản phẩm được đăng ký hoặc công bố lần đầu tại Việt Nam.

4

Tính năng sản phẩm (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng,...)

5

- Khả năng đáp ứng yêu cầu người dùng, mức độ thân thiện, sự hài lòng của  người dùng.

- Khả năng mở rộng.

- Khả năng tùy biến.

II

Tác động, ảnh hưởng

55

 

5

Tính cấp thiết của bài toán mà sản phẩm đang giải quyết tại Việt Nam

10

- Thuyết minh bài toán  mà sản phẩm giải quyết.

- Vấn đề đang giải quyết có ý nghĩa như thế nào đối với người dùng.

6

Mô hình, chiến lược và quy mô thị trường

15

- Thị phần và tiềm năng thị trường trong nước.

- Mô hình, chiến lược kinh doanh.

7

Tác động kinh tế xã hội

5

- Doanh thu sản phẩm.

- Số lượng người/Doanh nghiệp/tổ chức sử dụng.

- Tác động kinh tế, xã hội.

- Giá cạnh tranh.

8

Khả năng mở rộng ra thị trường quốc tế

10

 - Thị phần và tiềm năng thị trường quốc tế.

- Mô hình, chiến lược kinh doanh.

9

Khả năng kêu gọi được vốn

10

- Kết quả kêu gọi vốn đầu tư cho sản phẩm.

- Khả năng kêu gọi vốn đầu tư, sức hấp dẫn của sản phẩm đối với thị trường và nhà đầu tư.

10

Đội ngũ Founder

5