Tiêu chí đánh giá đối với từng hạng mục

Giải thưởng “Sản phẩm Công nghệ số Make in Viet Nam” năm 2021

1. Giải thưởng Nền tảng số xuất sắc

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm

Tiêu chí thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

40

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của nền tảng

5

 

 

 

 

Khác biệt với những nền tảng quốc tế và trong nước hiện nay

 

 

 

Định hình/phù hợp xu hướng

2

Công nghệ, chất lượng nền tảng

15

 

 

 

 

Áp dụng công nghệ mới (thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển)

 

 

 

Các TCVN/QCVN/Tiêu chí kỹ thuật được áp dụng vào quy trình sản xuất, phát triển nền tảng

 

 

 

Công nghệ cốt lõi có tính mở, mã nguồn mở, nền tảng phát triển mở

 

 

 

Khả năng kết nối, hỗ trợ tới các nền tảng và hệ sinh thái liên quan

 

 

 

Khả năng mở rộng và năng lực cung cấp dịch vụ cho lượng người dùng lớn

 

 

 

Tính bảo mật và quyền riêng tư

 

 

 

Tính an toàn dữ liệu

 

 

 

Sự ổn định và độ tin cậy

3

Công đoạn cốt lõi của nền tảng do người Việt Nam thực hiện

15

 

 

 

 

Có chứng nhận sở hữu trí tuệ hoặc hợp đồng KHCN hoặc thuyết minh chi tiết

 

 

 

Tổ chức, doanh nghiệp do người Việt Nam làm chủ (chiếm ít nhất 51%  vốn, cổ phần)

4

Tính năng nền tảng (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng,...)

5

 

 

 

 

Khả năng đáp ứng yêu cầu người dùng, mức độ thân thiện với  người dùng

 

 

 

Khả năng tùy biến, mở rộng

II

Giá trị thực tế

60

 

5

Có giá trị thực tế được ghi nhận trong phát triển kinh tế số, chính phủ số và xã hội số

40



 

 

 

Bài toán thực tế nào đã giải quyết và giá trị đem lại

 

 

 

Doanh thu trong 03 năm liền kề của nền tảng

 

 

 

Số lượng người/Doanh nghiệp/Tổ chức sử dụng

 

 

 

Chất lượng tăng trưởng

 

 

 

Thị phần trong nước

 

 

 

Mô hình chiến lược kinh doanh

6

Tác động kinh tế, xã hội

15

 

 

 

 

Tác động kinh tế, xã hội

 

 

 

Tác động tốt tới văn hóa, môi trường

 

 

 

Đánh giá của khách hàng

 

 

 

Thời gian đã đưa vào sử dụng

7

Khả năng mở rộng ra thị trường quốc tế

5

 

 

 

 

Thị phần và tiềm năng thị trường quốc tế

 

 

 

Mô hình, chiến lược kinh doanh

 

2. Giải thưởng Sản phẩm số xuất sắc

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm

Tiêu chí thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

40

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm

5

 

 

 

 

Tính khác biệt với những sản phẩm quốc tế và trong nước hiện nay (khác biệt về phân khúc thị trường hoặc về công nghệ hoặc kết hợp nhiều kỹ thuật)

 

 

 

Định hình/phù hợp xu hướng

2

Công nghệ, chất lượng sản phẩm

15

 

 

 

 

Áp dụng công nghệ mới (thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển)

 

 

 

Độ tin cậy của sản phẩm

 

 

 

Sự tiện lợi của sản phẩm đối với người dùng

 

 

 

Hiệu năng của sản phẩm

 

 

 

Khả năng bảo trì, bảo hành của sản phẩm

 

 

 

Tính an toàn, bảo mật

3

Công đoạn cốt lõi của sản phẩm do người Việt Nam thực hiện

15

 

 

 

 

Chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ  hoặc hợp đồng KHCN hoặc thuyết minh chi tiết

 

 

 

Tổ chức, doanh nghiệp do người Việt Nam làm chủ (chiếm ít nhất 51% vốn, cổ phần)

4

Tính năng sản phẩm (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng,...)

5

 

 

 

 

Khả năng đáp ứng yêu cầu người dùng, mức độ thân thiện với  người dùng

 

 

 

Khả năng tùy biến, mở rộng

II

Giá trị thực tế

60

 

5

Có giá trị thực tế được ghi nhận trong phát triển kinh tế số, chính phủ số và xã hội số

40



 

 

 

Bài toán thực tế nào đã giải quyết và giá trị đem lại

 

 

 

Doanh thu trong 03 năm liền kề của sản phẩm

 

 

 

Số lượng người/Doanh nghiệp/Tổ chức sử dụng

 

 

 

Chất lượng tăng trưởng

 

 

 

Thị phần trong nước

 

 

 

Mô hình chiến lược kinh doanh

6

Tác động kinh tế, xã hội

15

 

 

 

 

Tác động kinh tế, xã hội

 

 

 

Tác động tốt tới văn hóa, môi trường

 

 

 

Đánh giá của khách hàng

 

 

 

Thời gian đã đưa vào sử dụng

7

Khả năng mở rộng ra thị trường quốc tế

5

 

 

 

 

Thị phần và tiềm năng thị trường quốc tế

 

 

 

Mô hình, chiến lược kinh doanh

 

3. Giải thưởng Giải pháp số xuất sắc

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm

Tiêu chí thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

40

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của giải pháp

5

 

 

 

 

Tính khác biệt  của giải pháp với những  giải pháp quốc tế và trong nước hiện nay  (về chức năng, hiệu suất, chi phí đầu tư, mua sắm hoặc thuê,…)

 

 

 

Định hình/phù hợp xu hướng

2

Công nghệ , chất lượng giải pháp

15

 

 

 

 

Áp dụng công nghệ mới  (thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển)

 

 

 

Hỗ trợ sử dụng trên nhiều thiết bị, môi trường

 

 

 

Khả năng bảo trì, bảo hành của sản phẩm

 

 

 

Khả năng đảm bảo an toàn, bảo mật của giải pháp

3

Công đoạn cốt lõi của giải pháp do người Việt Nam thực hiện

15

 

 

 

 

Chứng minh công đoạn cốt lõi của giải pháp do doanh nghiệp làm chủ

 

 

 

Tổ chức, doanh nghiệp do người Việt Nam làm chủ (chiếm ít nhất 51% vốn, cổ phần)

 

 

 

Chất lượng dịch vụ

4

Tính năng giải pháp (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng,...)

5

 

 

 

 

Khả năng mở rộng và năng lực cung cấp dịch vụ cho lượng người dùng lớn

 

 

 

Khả năng tích hợp hệ thống

 

 

 

Phân quyền người dùng và bảo mật dữ liệu người dùng

 

 

 

Tính thân thiện với người dùng

II

Giá trị thực tế

60

 

5

Có giá trị thực tế được ghi nhận trong phát triển kinh tế số, chính phủ số và xã hội số

40



 

 

 

Bài toán thực tế nào đã giải quyết và giá trị đem lại

 

 

 

Doanh thu trong 03 năm liền kề của  giải pháp

 

 

 

Số lượng người/Doanh nghiệp/Tổ chức sử dụng

 

 

 

Chất lượng tăng trưởng

 

 

 

Thị phần trong nước

 

 

 

Mô hình chiến lược kinh doanh

6

Tác động kinh tế, xã hội

15

 

 

 

 

Tác động kinh tế, xã hội

 

 

 

Tác động tốt tới văn hóa, môi trường

 

 

 

Đánh giá của khách hàng

 

 

 

Thời gian đã đưa vào sử dụng

7

Khả năng mở rộng ra thị trường quốc tế

5

 

 

 

 

Thị phần và tiềm năng thị trường quốc tế

 

 

 

Mô hình, chiến lược kinh doanh

 

4. Giải thưởng Thu hẹp khoảng cách số

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm

Tiêu chí thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

35

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm

5

Định hình/phù hợp xu hướng

2

Công nghệ, chất lượng sản phẩm

10

 

 

 

 

Áp dụng công nghệ mới  (thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển)

 

 

 

Độ tin cậy của sản phẩm

 

 

 

Hiệu năng của sản phẩm

 

 

 

Khả năng bảo trì, bảo hành của sản phẩm

 

 

 

Tính an toàn, bảo mật

3

Công đoạn cốt lõi của sản phẩm do người Việt Nam thực hiện

10

 

 

 

 

Chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ  hoặc hợp đồng KHCN hoặc thuyết minh chi tiết

 

 

 

Tổ chức, doanh nghiệp do người Việt Nam làm chủ (chiếm ít nhất 51% vốn, cổ phần)

4

Tính năng sản phẩm (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng, đa ngôn ngữ...)

10

 

 

 

 

Tính thân thiện với người dùng

 

 

 

Tính an toàn, bảo mật

 

 

 

Khả năng tùy biến

 

 

 

Đa ngôn ngữ

II

Giá trị thực tế

65

 

5

Bài toán cần giải quyết thuộc lĩnh vực chuyển giao tri thức, rút ngắn khoảng cách số giữa các vùng miền hay nhóm đối tượng yếu thế trong xã hội, có ý nghĩa cho xã hội

30

 

 

 

 

Giải pháp công nghệ số phục vụ người  tại vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn, hiệu quả

 

 

 

Giải pháp phục vụ người khuyết tật hiệu quả, giúp người khuyết tật hòa nhập cuộc sống cộng đồng, thụ hưởng được những thành tựu, tiện ích của công nghệ số

 

 

 

Giải pháp một số nhóm đối tượng ưu tiên như: người già, việc làm cho phụ nữ sau 35 tuổi, …

6

Phạm vi tác động của sản phẩm số (số người liên quan, tầm quan trọng của vấn đề, tính cấp thiết của vấn đề)

30

 

 

 

 

Số lượng đối tượng có thể được hưởng lợi từ giải pháp, nêu rõ các nhóm đối tượng và các lợi ích cụ thể mang lại

 

 

 

Số vùng tiếp cận lớn

7

Khả năng nhân rộng, tính bền vững

5

Giải pháp có khả năng triển khai dưới dạng chi phí thấp hoặc có cơ chế xã hội hóa để tự duy trì lâu dài

 

5. Giải thưởng Sản phẩm số tiềm năng

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm

Tiêu chí thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

45

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm

10

 

 

 

 

Tính khác biệt với những sản phẩm quốc tế và trong nước hiện nay (khác biệt về phân khúc thị trường hoặc về công nghệ hoặc kết hợp nhiều kỹ thuật)

 

 

 

Định hình/phù hợp xu hướng

2

Công nghệ, chất lượng sản phẩm

10

 

 

 

 

Áp dụng công nghệ mới  (thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển)

 

 

 

Độ tin cậy của sản phẩm

 

 

 

Sự tiện lợi của sản phẩm đối với người dùng

 

 

 

Hiệu năng của sản phẩm

 

 

 

Khả năng bảo trì, bảo hành của sản phẩm

 

 

 

Tính an toàn, bảo mật

3

Công đoạn cốt lõi của sản phẩm do người Việt Nam thực hiện

15

 

 

 

 

Chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ  hoặc hợp đồng KHCN hoặc thuyết minh chi tiết

 

 

 

Tổ chức, doanh nghiệp do người Việt Nam làm chủ (chiếm ít nhất 51% vốn, cổ phần)

4

Tính năng sản phẩm (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng,...)

10

 

 

 

 

Tính thân thiện với người dùng

 

 

 

Khả năng mở rộng

 

 

 

Khả năng tùy biến

II

Giá trị thực tế

55

 

5

Tính cấp thiết của bài toán mà sản phẩm đang giải quyết tại Việt Nam

15

 

 

 

 

Chứng minh sản phẩm đang giải quyết bài toán nào của tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân

 

 

 

Vấn đề đang giải quyết có ý nghĩa như thế nào trong chuỗi giá trị sản phẩm

6

Mô hình, chiến lược và quy mô thị trường

20

 

 

 

 

Thị phần và tiềm năng thị trường trong nước

 

 

 

Mô hình, chiến lược kinh doanh

7

Tác động kinh tế xã hội

10

 

 

 

 

Doanh thu sản phẩm

 

 

 

Số lượng người/Doanh nghiệp/tổ chức sử dụng

 

 

 

Tác động kinh tế, xã hội

8

Khả năng mở rộng ra thị trường quốc tế

5

 

 

 

 

Thị phần và tiềm năng thị trường quốc tế

 

 

 

Mô hình, chiến lược kinh doanh

9

Đã kêu gọi được vốn

5