|
I
|
Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam
|
50
|
|
|
|
1
|
Tính sáng tạo và độc đáo của giải pháp
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Tính khác biệt của giải pháp với những giải pháp quốc tế và trong nước hiện nay (về chức năng, hiệu suất, chi phí đầu tư, mua sắm hoặc thuê,…)
|
60
|
|
|
|
|
Định hình/phù hợp xu hướng
|
40
|
|
2
|
Công nghệ , chất lượng giải pháp
|
20
|
|
|
|
|
|
|
Áp dụng công nghệ số mới (AI, Bigdata, IoT, Blockchain,…)
|
30
|
|
|
|
|
Hỗ trợ sử dụng trên nhiều thiết bị, môi trường
|
20
|
|
|
|
|
Khả năng bảo trì, bảo hành của sản phẩm
|
30
|
|
|
|
|
Khả năng đảm bảo an toàn, bảo mật của giải pháp
|
20
|
|
3
|
Công đoạn cốt lõi của giải pháp do người Việt Nam thực hiện
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Chứng minh công đoạn cốt lõi của giải pháp do doanh nghiệp làm chủ
|
60
|
|
|
|
|
Chất lượng dịch vụ tư vấn
|
40
|
|
4
|
Tính năng giải pháp (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng,...)
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Khả năng mở rộng và năng lực cung cấp dịch vụ cho lượng người dùng lớn
|
25
|
|
|
|
|
Khả năng tích hợp hệ thống
|
25
|
|
|
|
|
Phân quyền người dùng và bảo mật dữ liệu người dùng
|
25
|
|
|
|
|
Tính thân thiện với người dùng
|
25
|
|
II
|
Giải quyết bài toán Việt Nam
|
50
|
|
|
|
5
|
Tính cấp thiết của bài toán mà giải pháp đang giải quyết tại Việt Nam
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Chứng minh giải pháp đang giải quyết bài toán nào của tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân
|
50
|
|
|
|
|
Tầm quan trọng của bài toán Việt Nam mà giải pháp đang tháo gỡ
|
50
|
|
6
|
Mô hình, chiến lược và quy mô thị trường
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Thị phần và tiềm năng thị trường
|
60
|
|
|
|
|
Mô hình, chiến lược kinh doanh
|
40
|
|
7
|
Tác động kinh tế, xã hội
|
20
|
|
|
|
|
|
|
Đánh giá của các tổ chức/doanh nghiệp đã sử dụng giải pháp
|
20
|
|
|
|
|
Tăng trưởng của tổ chức/doanh nghiệp đã sử dụng giải pháp
|
10
|
|
|
|
|
Tác động kinh tế, xã hội
|
10
|
|
|
|
|
Tăng năng suất
|
10
|
|
|
|
|
Tiết kiệm chi phí sản xuất
|
10
|
|
|
|
|
Tối ưu quy trình, quản lý
|
10
|
|
|
|
|
Thời gian đã triển khai của giải pháp
|
10
|
|
|
|
|
Tác động tốt tới môi trường
|
10
|
|
|
|
|
Tác động tốt tới văn hóa
|
10
|
|
8
|
Khả năng mở rộng ra thị trường quốc tế
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Thị phần và tiềm năng thị trường quốc tế
|
60
|
|
|
|
|
Mô hình, chiến lược kinh doanh
|
40
|