Tiêu chí cụ thể đối với từng hạng mục

Giải thưởng “Sản phẩm Công nghệ số Make in Viet Nam” năm 2020

1. Giải thưởng Nền tảng số xuất sắc

TT

Tiêu chí chung

Điểm

Tiêu chí thành phần

Điểm thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

40

 

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của nền tảng

10

 

 

 

 

 

Khác biệt với những nền tảng quốc tế và trong nước hiện nay

60

 

 

 

Định hình/phù hợp xu hướng

40

2

Công nghệ, chất lượng nền tảng

15

 

 

 

 

 

Công nghệ  mới được ứng dụng trong nền tảng

20

 

 

 

Các TCVN/QCVN/Tiêu chí kỹ thuật được áp dụng vào quy trình sản xuất, phát triển nền tảng

10

 

 

 

Công nghệ cốt lõi có tính mở, mã nguồn mở, nền tảng phát triển mở

10

 

 

 

Khả năng kết nối, hỗ trợ tới các nền tảng và hệ sinh thái liên quan

10

 

 

 

Khả năng mở rộng và năng lực cung cấp dịch vụ cho lượng người dùng lớn

10

 

 

 

Tính bảo mật và quyền riêng tư

10

 

 

 

Tính an toàn dữ liệu

10

 

 

 

Sự ổn định và độ tin cậy

20

3

Công đoạn cốt lõi của nền tảng do người Việt Nam thực hiện

10

Có chứng nhận sở hữu trí tuệ hoặc hợp đồng KHCN hoặc thuyết minh chi tiết

100

4

Tính năng nền tảng (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng,...)

5

 

 

 

 

 

Khả năng đáp ứng yêu cầu người dùng

50

 

 

 

Mức độ thân thiện với  người dùng

50

II

Giải quyết bài toán Việt Nam

60

 

 

5

Tính cấp thiết của bài toán mà nền tảng đang giải quyết tại Việt Nam

20

Chứng minh ảnh hưởng của nền tảng đến các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân

100

6

Mô hình, chiến lược và quy mô thị trường

10

 

 

 

 

 

Thị phần của nền tảng

25

 

 

 

Doanh thu của nền tảng trong 02 năm liền kề

25

 

 

 

Số lượng người/Doanh nghiệp/Tổ chức sử dụng

25

 

 

 

Mô hình và chiến lược kinh doanh

25

7

Tác động kinh tế, xã hội

20

 

 

 

 

 

Tác động kinh tế, xã hội

25

 

 

 

Đánh giá của khách hàng đối với nền tảng

30

 

 

 

Thời gian đã triển khai  của nền tảng

20

 

 

 

Tác động tốt tới môi trường

10

 

 

 

Tác động tốt tới văn hóa

15

8

Khả năng mở rộng ra thị trường quốc tế

10

 

 

 

 

 

Thị phần và tiềm năng thị trường quốc tế

60

 

 

 

Mô hình, chiến lược kinh doanh

40

 

2. Giải thưởng Sản phẩm số xuất sắc

TT

Tiêu chí chung

Điểm

Tiêu chí thành phần

Điểm thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

40

 

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm

5

 

 

 

 

 

Tính khác biệt với những sản phẩm quốc tế và trong nước hiện nay (khác biệt về phân khúc thị trường hoặc về công nghệ hoặc kết hợp nhiều kỹ thuật)

60

 

 

 

Định hình/phù hợp xu hướng

40

2

Công nghệ, chất lượng sản phẩm

20

 

 

 

 

 

Áp dụng công nghệ số mới (AI, Bigdata, IoT, Blockchain,…)

20

 

 

 

Độ tin cậy của sản phẩm

15

 

 

 

Sự tiện lợi của sản phẩm đối với người dùng

15

 

 

 

Hiệu năng của sản phẩm

15

 

 

 

Khả năng bảo trì, bảo hành của sản phẩm

20

 

 

 

Tính an toàn, bảo mật

15

3

Công đoạn cốt lõi của sản phẩm do người Việt Nam thực hiện

10

Chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ  hoặc hợp đồng KHCN hoặc thuyết minh chi tiết

100

4

Tính năng sản phẩm (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng,...)

5

 

 

 

 

 

Khả năng mở rộng và năng lực cung cấp dịch vụ cho lượng người dùng lớn

100

II

Giải quyết bài toán Việt Nam

60

 

 

5

Tính cấp thiết của bài toán mà sản phẩm đang giải quyết tại Việt Nam

15

Chứng minh sản phẩm đang giải quyết bài toán nào của tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân

50

 

 

 

Vấn đề đang giải quyết có ý nghĩa như thế nào trong chuỗi giá trị sản phẩm

50

6

Mô hình, chiến lược và quy mô thị trường

10

 

 

 

 

 

Thị phần của nền tảng

25

 

 

 

Doanh thu của nền tảng trong 03 năm liền kề

25

 

 

 

Số lượng người/Doanh nghiệp/Tổ chức sử dụng

25

 

 

 

Mô hình và chiến lược kinh doanh

25

7

Tác động kinh tế, xã hội

20

 

 

 

 

 

Tác động kinh tế, xã hội

20

 

 

 

Tăng năng suất

20

 

 

 

Tiết kiệm chi phí sản xuất

15

 

 

 

Thời gian đã triển khai  của sản  phẩm

15

 

 

 

Tác động tốt tới môi trường

15

 

 

 

Tác động tốt tới văn hóa

15

8

Khả năng mở rộng ra thị trường quốc tế

15

 

 

 

 

 

Thị phần và tiềm năng thị trường quốc tế

60

 

 

 

Mô hình, chiến lược kinh doanh

40

 

3. Giải thưởng Giải pháp số xuất sắc

TT

Tiêu chí chung

Điểm

Tiêu chí thành phần

Điểm thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

50

 

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của giải pháp

10

 

 

 

 

 

Tính khác biệt  của giải pháp với những  giải pháp quốc tế và trong nước hiện nay  (về chức năng, hiệu suất, chi phí đầu tư, mua sắm hoặc thuê,…)

60

 

 

 

Định hình/phù hợp xu hướng

40

2

Công nghệ , chất lượng giải pháp

20

 

 

 

 

 

Áp dụng công nghệ số mới (AI, Bigdata, IoT, Blockchain,…)

30

 

 

 

Hỗ trợ sử dụng trên nhiều thiết bị, môi trường

20

 

 

 

Khả năng bảo trì, bảo hành của sản phẩm

30

 

 

 

Khả năng đảm bảo an toàn, bảo mật của giải pháp

20

3

Công đoạn cốt lõi của giải pháp do người Việt Nam thực hiện

10

 

 

 

 

 

Chứng minh công đoạn cốt lõi của giải pháp do doanh nghiệp làm chủ

60

 

 

 

Chất lượng dịch vụ tư vấn

40

4

Tính năng giải pháp (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng,...)

10

 

 

 

 

 

Khả năng mở rộng và năng lực cung cấp dịch vụ cho lượng người dùng lớn

25

 

 

 

Khả năng tích hợp hệ thống

25

 

 

 

Phân quyền người dùng và bảo mật dữ liệu người dùng

25

 

 

 

Tính thân thiện với người dùng

25

II

Giải quyết bài toán Việt Nam

50

 

 

5

Tính cấp thiết của bài toán mà giải pháp đang giải quyết tại Việt Nam

10

 

 

 

 

 

Chứng minh giải pháp đang giải quyết bài toán nào của tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân

50

 

 

 

Tầm quan trọng của bài toán Việt Nam mà giải pháp đang tháo gỡ

50

6

Mô hình, chiến lược và quy mô thị trường

10

 

 

 

 

 

Thị phần và tiềm năng thị trường

60

 

 

 

Mô hình, chiến lược kinh doanh

40

7

Tác động kinh tế, xã hội

20

 

 

 

 

 

Đánh giá của các tổ chức/doanh nghiệp đã sử dụng giải pháp

20

 

 

 

Tăng trưởng của tổ chức/doanh nghiệp đã sử dụng giải pháp

10

 

 

 

Tác động kinh tế, xã hội

10

 

 

 

Tăng năng suất

10

 

 

 

Tiết kiệm chi phí sản xuất

10

 

 

 

Tối ưu quy trình, quản lý

10

 

 

 

Thời gian đã triển khai của giải pháp

10

 

 

 

Tác động tốt tới môi trường

10

 

 

 

Tác động tốt tới văn hóa

10

8

Khả năng mở rộng ra thị trường quốc tế

10

 

 

 

 

 

Thị phần và tiềm năng thị trường quốc tế

60

 

 

 

Mô hình, chiến lược kinh doanh

40

 

4. Giải thưởng Thu hẹp khoảng cách số

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

40

1

Có chứng nhận sở hữu về sản phẩm cho các tổ chức hay cá nhân Việt Nam

10

2

Thuyết minh về sản phẩm đầy đủ rõ ràng

5

3

Sử dụng công nghệ số hiện đại (AI, IoT, Blockchain,...)

10

4

Công đoạn cốt lõi của sản phẩm do người Việt Nam thực hiện

10

5

Đa ngôn ngữ (tiếng địa phương, vùng miền,…)

5

II

Giải quyết bài toán Việt Nam

60

6

Bài toán cần giải quyết thuộc lĩnh vực chuyển giao tri thức, rút ngắn khoảng cách số giữa các vùng miền hay nhóm đối tượng yếu thế trong xã hội, có ý nghĩa cho xã hội

20

7

Phạm vi tác động của sản phẩm số (số người liên quan, tầm quan trọng của vấn đề, tính cấp thiết của vấn đề)

20

8

Khả năng nhân rộng

10

9

Phản hồi trải nghiệm người dùng

10

 

5. Giải thưởng Sản phẩm số tiềm năng

TT

Tiêu chí chung

Điểm

Tiêu chí thành phần

Điểm thành phần

I

Thiết kế, sáng tạo tại Việt Nam

30

 

 

1

Tính sáng tạo và độc đáo của sản phẩm

5

 

 

 

 

 

Tính khác biệt với những sản phẩm quốc tế và trong nước hiện nay (khác biệt về phân khúc thị trường hoặc về công nghệ hoặc kết hợp nhiều kỹ thuật)

60

 

 

 

Định hình/phù hợp xu hướng

40

2

Công nghệ, chất lượng sản phẩm

10

 

 

 

 

 

Áp dụng công nghệ số mới (AI, Bigdata, IoT, Blockchain,…)

40

 

 

 

Độ tin cậy của sản phẩm

10

 

 

 

Sự tiện lợi của sản phẩm đối với người dùng

15

 

 

 

Hiệu năng của sản phẩm

15

 

 

 

Khả năng bảo trì, bảo hành của sản phẩm

10

 

 

 

Tính an toàn, bảo mật

10

3

Công đoạn cốt lõi của sản phẩm do người Việt Nam thực hiện

10

Chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ  hoặc hợp đồng KHCN hoặc thuyết minh chi tiết

 

4

Tính năng sản phẩm (dễ sử dụng, tương thích, tùy biến, mở rộng,...)

5

 

 

 

 

 

Tính thân thiện với người dùng

40

 

 

 

Khả năng mở rộng

30

 

 

 

Khả năng tùy biến

30

II

Giải quyết bài toán Việt Nam

70

 

 

5

Tính cấp thiết của bài toán mà sản phẩm đang giải quyết tại Việt Nam

10

Chứng minh sản phẩm đang giải quyết bài toán nào của tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân

50

 

 

 

Vấn đề đang giải quyết có ý nghĩa như thế nào trong chuỗi giá trị sản phẩm

50

6

Mô hình, chiến lược và quy mô thị trường

10

 

 

 

 

 

Thị phần và tiềm năng thị trường

60

 

 

 

Mô hình, chiến lược kinh doanh

40

7

Tác động kinh tế xã hội

10

 

 

 

 

 

Doanh thu sản phẩm

20

 

 

 

Số lượng người/Doanh nghiệp/tổ chức sử dụng

20

 

 

 

Tác động kinh tế, xã hội

20

 

 

 

Tăng năng suất

20

 

 

 

Tiết kiệm chi phí sản xuất

20

8

Khả năng mở rộng ra thị trường quốc tế

10

 

 

 

 

 

Thị phần và tiềm năng thị trường quốc tế

60

 

 

 

Mô hình, chiến lược kinh doanh

40

9

Đã kêu gọi được vốn

10

 

 

10

Khả năng phát triển thị trường quốc tế

10

 

 

11

Giá trị cốt lõi của sản phẩm có tính tự bảo vệ cao trước các đối thủ

10